Núi cách sông ngăn

Direct English translation

Mountains apart, rivers block the way.

Equivalent English version

Far apart

Giải thích tiếng Việt
Chỉ sự xa cách do địa thế cách trở, với hình ảnh núixa sông ngăn lối làm cho việc gặp gỡ, qua lại trở nên khó khăn. Thường dùng để nói cảnh chia cách khoảng cách địa .
English explanation
Refers to separation caused by geographic obstacles, where mountains and a river barrier make meeting or traveling to each other difficult. It is commonly used for situations of being kept apart by great distance.